Chi tiết sản phẩm
  • Ống ruột gà inox bọc lưới inox NIPPON SEAM
  • Giá bán: Liên hệ
  • Mã số: KFW/KFWS/KSWS
  • Lượt xem: 232

Ống ruột gà lõi thép bọc lưới được sử dụng phổ biến tại các công trình nhờ những tính năng vượt trội như: độ bền cao, có khả năng chống cháy, chịu được va đập… Hiện nay trên thị trường có rất nhiều đơn vị cung cấp sản phẩm này, tuy nhiên để tìm được một địa chỉ thật sự uy tín, đảm bảo chất lượng, với mức giá phù hợp không phải là điều dễ dàng.

Ống ruột gà lõi thép bọc lưới

Gần đây có nhiều vụ cháy nổ xảy ra với nguyên nhân do chập điện, đường dây dẫn không được bảo vệ đúng cách. Nhà thầu, chủ công trình bắt đầu chú trọng hơn đến những loại vật liệu có khả năng chống cháy nhằm đảm bảo an toàn, hạn chế rủi ro. Có hình dạng tương tự như ống ruột gà lõi thép bọc nhựa luồn dây điện, ống bọc lưới được cải tiến thêm lớp lưới inox được bện chặt bao quanh ngoài ống với kar năng chống cháy tốt. Lớp lưới này được bện chặt có tác dụng chống rỉ sét, chống ăn mòn và đặc biệt là có khả năng làm giảm sự lây lan nhiệt khi có hiện tượng chập điện.

 Cấu tạo ống ruột gà lõi thép

 Cấu tạo ống ruột gà lõi thép

Ống ruột gà lõi thép bọc lưới về cơ bản vẫn giữ nguyên hình dạng và cấu tạo kích thước tương đương với sản phẩm ống ruột gà lõi thép thông thường. Chỉ khác biệt ở lớp bện inox dày hơn, độ bền tốt hơn do đó tuổi thọ sản phẩm cũng cao hơn.

Mua ống ruột gà lõi thép ở đâu chất lượng?

 Mua ống ruột gà lõi thép ở đâu chất lượng? 

Mua ống ruột gà lõi thép ở đâu chất lượng?

Trên thị trường hiện nay có rất nhiều đơn vị cung ứng sản phẩm ống ruột gà lõi thép. Nam Quốc Thịnh là một trong những nhà cung cấp hàng đầu được nhiều chủ đầu tư tin tưởng lựa chọn làm đối tác lâu dài nhờ những ưu điểm nổi bật như:

- Cung cấp sản phẩm đảm bảo chính hãng, chất lượng, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Đặc biệt Nam Quốc Thịnh là đại lý phân phối chính thức của nhà sản xuất Nippon Seam từ Kogyo – Nhật Bản tại Việt Nam

- Mức báo giá cực kỳ hợp lý và cạnh tranh giúp khách hàng có thể tiết kiệm chi phí và ngân sách xây dựng.

- Dịch vụ bảo hành lâu dài giúp khách hàng an tâm tuyệt đối khi sử dụng

- Uy tín đã được khẳng định qua nhiều năm kinh doanh và sự ủng hộ từ các đối tác lớn như các nhà thầu Thi Công Cơ Điện và nhà thầu xây dựng: Hoà Bình, Conteccons, TTCL (Toyo Thai), JESCO Asia…

Ống ruột gà lõi thép giá bao nhiêu?

 Ống ruột gà lõi thép giá bao nhiêu?

Ống ruột gà lõi thép giá bao nhiêu?

Khách hàng đang quan tâm đến sản phẩm ống ruột gà có thể tham khảo qua bảng giá và những thông số kỹ thuật của sản phẩm Ống ruột gà Inox 304 chống cháy nổ Stainless Steel Flexible tại Nam Quốc Thịnh:

BẢNG GIÁ ỐNG RUỘT GÀ INOX + THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Ống ruột gà Inox 304 chống cháy nổ
Stainless Steel Flexible

STT

Diễn giải
Description

MSP
Product Code

Đơn vị
Unit

Số lượng
Quantity

Xuất xứ
Original

ĐƠN GIÁ

1

1/2" (ID: 16.1mm, OD: 19.5mm)
Dài=50m/cuộn

KLS 16

M

1

Nippon Seam
Japan

190,000

2

3/4" (ID: 20.8mm, OD: 24.3mm)
Dài=50m/cuộn

KLS 22

M

1

261,000

3

1" (ID: 26.4mm, OD: 30.0mm)
Dài=30m/cuộn

KLS  28

M

1

289,000

4

1-1/4" (ID: 34.5mm, OD: 38.0mm)
Dài=25m/cuộn

KLS 36

M

1

426,000

5

1-1/2" (ID: 40.0mm, OD: 45.0mm)
Dài=20m/cuộn

KLS 42

M

1

471,400

6

2" (ID: 51.0mm, OD:57.0mm)
Dài=20m/cuộn

KLS 54

M

1

537,800


 Ngoài ra để biết thêm thông tin chi tiết cũng như nếu muốn biết báo giá cụ thể của các dòng sản phẩm ống ruột gà lõi thép bọc lưới khác khách hàng có thể liên hệ trực tiếp với Nam Quốc Thịnh qua hotline: 028 6295 4820 để được báo giá một cách nhanh chóng và chính xác nhất.Bảng giá ống ruột gà Inox 304 chống cháy nổ Stainless Steel Flexible

Tên gọi

Mã hàng

Đường kính trong nhỏ nhất (mm)

Đường kính ngoài (mm)

 

 

Bán kính uống cong (mặt trong)

Kích thước cố định (m)

Trọng lượng kích thước cố định (Kg)

Bán kính khuyến khích sử dụng (mm)

Bán kính sử dụng cố định (mm)

 

 

3/8

  12

12.3

18.0

90

45

50

18

½

   16

15.8

21.3

110

50

50

22

¾

 22

20.8

26.7

140

70

30

20

1

KFW – 28

26.4

33.4

180

80

30

28

1-1/4

KFWS – 36

35.0

42.2

250

120

20

24

1-1/2

KSWS – 42

40.0

48.3

275

180

20

30

2

54

51.3

60.3

450

250

20

36

2-1/2

70

63.0

73.0

700

350

10

32

3

82

78.0

88.9

450

350

10

28

lên đầu trang